T.số | Nữ | DT | Trình độ đào tạo | Đoàn thể | Cần bổ sung | ||||||
Ths | ĐH | CĐ | TC | TC LL |
Đảng viên |
Đoàn viên | |||||
CBGV-NV | 30 | 13 | 18 | 1 | 21 | 2 | 4 | 3 | 20 | 4 | |
- Ban giám hiệu | 3 | 2 | 1 | 2 | 3 | 3 | |||||
- Giáo viên | 18 | 8 | 9 | 18 | 16 | 2 | |||||
- N.viên | 9 | 5 | 9 | 1 | 2 | 4 | 2 | ||||
Thư viện | 1 | 1 | 1 | ||||||||
Văn Thư | 1 | 1 | 1 | ||||||||
Bảo vệ | 1 | 1 | 1 | ||||||||
HC-KT-Y tế | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
CB TV-TB | 1 | 1 | 1 | ||||||||
Nhân viên Phục vụ | 3 | 3 | 3 | 1 | 1 | ||||||
- T. phụ trách Đội |
TT | Môn học | Số tiết học từng môn của lớp 6 | Số tiết học từng môn của lớp 7 | Số tiết học từng Môn của lớp 8 |
Số tiết học từng môn của lớp 9 | ||||||||||||
HK1 | HK2 | CN | HK1 | HK2 | CN | HK1 | HK2 | CN | HK1 | HK2 | CN | ||||||
1 | Ngữ văn | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | ||||
2 | Toán | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | ||||
3 | Ngoại Ngữ | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | ||||
4 | GDCD | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | ||||
5 | LS, Địa lí | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | ||||
6 | KHTN | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | 72 | 68 | 140 | ||||
7 | Công nghệ | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 34 | 52 | 18 | 34 | 52 | ||||
8 | Tin học | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | ||||
9 | Nghệ thuật | 36 | 34 | 70 | 36 | 34 | 70 | 36 | 34 | 70 | 36 | 34 | 70 | ||||
10 | GDTC | 36 | 34 | 70 | 36 | 34 | 70 | 36 | 34 | 70 | 36 | 34 | 70 | ||||
11 | HĐ TN, HN | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | 54 | 51 | 105 | ||||
12 | GDĐP | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | ||||
Tổng số tiết | 522 | 493 | 1015 | 522 | 493 | 1015 | 522 | 510 | 1032 | 522 | 510 | 1032 | |||||
Số tiết/tuần (cả năm học) |
1015/35 tuần = 29 tiết | 1015/35 tuần = 29 tiết | 1032/35 tuần = 29,5 tiết | 1032/ 35 tuần = 29,5 tiết | |||||||||||||
Thời gian | Hoạt động | |
6h45 – 7h | 15 phút | Sinh hoạt đầu giờ với giáo viên |
7h -7h45 | 45 phút | Tiết 1 |
7h50 -8h35 | 45 phút | Tiết 2 |
8h50-9h35 | 45 phút | Tiết 3 |
9h40-10h25 | 45 phút | Tiết 4 |
11h-11h30 | 30 phút | Ăn trưa |
11h30-13h30 | 2h | Nghỉ trưa |
14h00-14h45 | 45 phút | Tiết 1 |
14h50-15h35 | 45 phút | Tiết 2 |
15h45-16h30 | 45 phút | Tiết 3 |
16h30 – 16h45 | 15 phút | Tan học |
TT | Môn học | Số tiết lớp 6 | Số tiết lớp 7 | Số tiết lớp 8 | Số tiết lớp 9 | ||||||||
Tổng | HK1 | HK2 | Tổng | HK1 | HK2 | Tổng | HK1 | HK2 | Tổng | HK1 | HK2 | ||
Môn học bắt buộc | |||||||||||||
1 | Ngữ văn |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:0 |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:0 |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:0 |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:0 |
2 | Toán | 140 | - LL:67 - CĐ:0 - TN:5 |
- LL:63 - CĐ:0 - TN:5 |
140 | - LL:67 - CĐ:0 - TN:5 |
- LL:63 - CĐ:0 - TN:5 |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:5 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:5 |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:2 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:3 |
3 | Ngoại ngữ 1 | 105 | - LL:54 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:51 - CĐ:0 - TN:0 |
105 | - LL:54 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:51 - CĐ:0 - TN:0 |
105 | - LL:54 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:51 - CĐ:0 - TN:0 |
105 | - LL:54 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:51 - CĐ:0 - TN:0 |
4 | Giáo dục công dân | 35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
5 | Lịch sử và Địa lí | 105 | - LL:54 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:51 - CĐ:0 - TN:0 |
105 | - LL:54 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:51 - CĐ:0 - TN:0 |
105 | - LL:54 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:51 - CĐ:0 - TN:0 |
105 | - LL:54 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:51 - CĐ:0 - TN:0 |
6 | Khoa học tự nhiên | 140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:2 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:2 |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:2 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:2 |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:0 |
140 | - LL:72 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:68 - CĐ:0 - TN:0 |
7 | Công nghệ | 35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
52 | - LL:27 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:25 - CĐ:0 - TN:0 |
52 | - LL:27 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:25 - CĐ:0 - TN:0 |
8 | Tin học | 35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
9 | Giáo dục thể chất | 70 | - LL:36 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:34 - CĐ:0 - TN:0 |
70 | - LL:36 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:34 - CĐ:0 - TN:0 |
70 | - LL:36 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:34 - CĐ:0 - TN:0 |
70 | - LL:36 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:34 - CĐ:0 - TN:0 |
10 | Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ thuật) | 70 | - LL:36 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:34 - CĐ:0 - TN:0 |
70 | - LL:36 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:34 - CĐ:0 - TN:0 |
70 | - LL:36 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:34 - CĐ:0 - TN:0 |
70 | - LL:36 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:34 - CĐ:0 - TN:0 |
Hoạt động giáo dục bắt buộc | |||||||||||||
11 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp | 105 | - LL:18 - CĐ:18 - TN:18 |
LL:17 - CĐ:17 - TN:17 |
105 | - LL:18 - CĐ:18 - TN:18 |
LL:17 - CĐ:17 - TN:17 |
105 | - LL:18 - CĐ:18 - TN:18 |
LL:17 - CĐ:17 - TN:17 |
105 | - LL:18 - CĐ:18 - TN:18 |
LL:17 - CĐ:17 - TN:17 |
Nội dung giáo dục của địa phương | |||||||||||||
12 | Nội dung giáo dục của địa phương | 35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
35 | - LL:18 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:17 - CĐ:0 - TN:0 |
Môn học tự chọn | |||||||||||||
13 | Tiếng dân tộc thiểu số | 0 | - LL:0 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:0 - CĐ:0 - TN:0 |
0 | - LL:0 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:0 - CĐ:0 - TN:0 |
0 | - LL:0 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:0 - CĐ:0 - TN:0 |
0 | - LL:0 - CĐ:0 - TN:0 |
- LL:0 - CĐ:0 - TN:0 |
14 | Ngoại ngữ 2 | 0 | - LL: - CĐ: - TN: |
- LL: - CĐ: - TN: |
0 | - LL: - CĐ: - TN: |
- LL: - CĐ: - TN: |
0 | - LL: - CĐ: - TN: |
- LL: - CĐ: - TN: |
0 | - LL: - CĐ: - TN: |
- LL: - CĐ: - TN: |
Chương trình tăng cường/mở rộng | |||||||||||||
15 | Chương trình dạy học các chủ đề Giáo dục STEM | ||||||||||||
16 | Phụ đạo học sinh yếu, kém | 50 | - LL:26 | - LL:24 | 50 | - LL:26 | - LL:24 | ||||||
17 | - Bồi dưỡng học sinh giỏi |
60 | - LL:39 | - LL:21 | 60 | - LL:39 | - LL:21 | ||||||
Tổng số tiết học/năm học | 1015 | 522 | 493 | 1015 | 522 | 493 | 1032 | 522 | 510 | 1032 | 522 | 510 | |
Số tiết học trung bình/tuần | 1015/35 tuần = 29 tiết | 1015/35 tuần = 29 tiết | 1032/35 tuần = 29,5tiết | 1032/35 tuần = 29,5tiết |
- Chương trình Tích hợp Toán, Khoa học bằng tiếng Anh - Chương trình dạy học các chủ đề Giáo dục STEM - Chương trình dạy học trải nghiệm … |
- Chương trình dạy học với giáo viên người nước ngoài - Bồi dưỡng học sinh giỏi - Phụ đạo học sinh yếu, kém |
STT | Môn | Khối lớp | Họ tên giáo viên phụ trách |
1 | Toán | 8,9 | Poòng Thị Hà Teo Thị Hoa |
2 | KHTN (Lý) | 8,9 | Teo Thị Hằng |
3 | KHTN (Sinh) | 8,9 | Lèng Văn Tân |
4 | KHTN (Hóa) | 8,9 | Lèng Văn Tân Cao Xuân Phong |
6 | Ngữ văn | 8,9 | Lương Thị Liên Quàng Văn Tâm |
7 | LS&ĐL (Sử) | 8,9 | Tao Thị Trang |
8 | LS&ĐL (Địa) | 8,9 | Lại Thái Phòng |
9 | Ngoại ngữ | 8,9 | Trần Thị Quỳnh |
STT | Môn | Khối lớp | Họ tên giáo viên phụ trách |
1 | Toán | 8,9 | Teo Thị Hằng Đoàn Văn Tuyền |
2 | Toán | 6,7 | Lò Văn Ngân Teo Thị Hoa |
3 | Anh | 6,7,8,9 | Trần Thị Quỳnh |
4 | Văn | 9 | Lương Thị Liên Quàng Văn Tâm |
5 | Văn | 8 | Lường Thị Phượng |
6 | Văn | 6,7 | Lường Thị Phượng Quàng Văn Tâm |
TT | Tháng/Chủ điểm | Nội dung, hình thức | Tổ thực hiện | Ghi chú |
1 |
10/2024 Phụ nữ Việt Nam |
- Sân khấu hóa: Hát, múa, thi tìm hiểu ngày 20/10 | Tổ KHXH |
|
2 | 11/2024 Nhớ ơn Thầy, Cô |
- Sân khấu hóa: Văn nghệ Hát, múa, kể chuyện chào mừng ngày 20/11 | Liên đội kết hợp Tổ KHTN | |
3 | 12/2024 Uống nước nhớ nguồn |
- Sân khấu hóa: Văn nghệ, kể chuyện Bác Hồ, các anh hùng dân tộc. - Giới thiệu một số di tích lịch sử. |
Tổ KHXH |
|
4 | 01/2025 Chào năm mới 2025 |
Sân khấu hóa: văn nghệ, các hoạt động chào mừng năm mới | Tổ KHTN |
|
5 | 02/2025 Mừng Đảng quang vinh |
Sân khấu hóa: văn nghệ, các hoạt động mừng Đảng- mừng Xuân | Tổ KHXH | |
6 | 03/2025 Tiến bước lên Đoàn |
- Sân khấu hóa: Văn nghệ, các hoạt động chào mừng ngày thành lập đoàn 26/3 | Đoàn TNCSHCM,Tổ KHTN | |
7 | 04/2025 Đất nước trọn niềm vui |
- Sân khấu hóa: Văn nghệ, các hoạt động về về các ngày giải phóng Miền nam, Điện Biên Phủ. | Tổ KHXH |
|
8 | 05/2025 Ngày hội non sông |
- Sân khấu hóa: Văn nghệ, các hoạt động về việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh; tổ chức các hoạt động nhân dịp kỷ niệm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh. | Tổ KHTN |
Tháng |
Nội dung công việc chính |
Thời gian thực hiện | Thời gian hoàn thành | Người chịu trách nhiệm |
8 | 1. Công tác chuyên môn - Họp đầu năm quán triệt sau nghỉ hè - Họp hội đồng triển khai các văn bản, chỉ thị điều lệ, kế hoạch năm học, công tác chuẩn bị cho đầu năm học. - Bồi dưỡng chính trị trực tuyến . - Bồi dưỡng chuyên môn hè - Xếp lớp học sinh mới tuyển, điều chỉnh biên chế các lớp học sinh toàn trường. - Thành lập các tổ chuyên môn, các ban, phân công chuyên môn, kiêm nhiệm cho cán bộ ,giáo viên, QĐ thành lập các Ban nội trú. - Xếp thời khóa biểu, chuẩn bị cho khai giảng - Cung ứng văn phòng phẩm và hồ sơ, sổ sách, kế hoạch chuyên môn nghiệp vụ 2. Công tác Bán trú -Xét chế độ bán trú cho học sinh - Xét hợp đồng nhân viên - Tu sửa trường lớp, phòng nội trú các đk khác chuẩn bị đón hs 3. Công tác xây dựng CSVC - Quét sơn xây bậc thang, sân nội trú, tu sửa phòng BGH; Nhà ăn; Phòng HĐ; Làm hằng rào truước lớp học 4. Công tác khác - Điều tra phổ cập - Chiêu sinh hs |
1/8 9/8 16/8 26/8 28/8 31/8 31/8 31/8 21/8 31/8 15/8 2/8 21/8 26/8 |
1/8 9/8 16/8 26/8 28/8 31/8 31/8 31/8 21/8 31/8 31/8 20/8 30/8 27/8 |
HT CBQL,GV CBQL,GV BGH, GV BGH HT P.HT TV HT HT HPCSVC HPCSVC GV GV |
9 | 1. Công tác chuyên môn - Tựu trường - Khai giảng năm học. - Học chính thức - Khảo sát chất lượng đầu năm. - Hoàn thiện các hồ sơ đầu năm. - Duyệt đề cương, tổ chức ôn tập HSG. - Kiểm tra hồ sơ CM - Tổ chức giao chỉ tiêu năm học 2. Công tác Bán trú - Xét chế độ CPHT, CPHP - Hoàn thành hồ sơ phổ cập ( phần mềm) 3. Công tác xây dựng CSVC - Tu sửa hệ thống đường nước - Chăm sóc bồ hoa cây cảnh 4. Công tác khác - Tổ chức họp phụ huynh (các lớp) - Khám và lập sổ theo dõi sức khỏe hoc sinh - Tổ chức hôi nghi cán bộ công chức và ký cam kết thi đua năm học -Tổ chức trung thu cho các em học sinh |
03/9 05/9 6/9 14/9 14/9 14/9 20/9 23/9 14/9 20/9 6/9 6/9 21/9 64/9 28/92 17/9 |
03/9 5/9 6/9 19/9 19/9 16/9 20/9 23/9 14/9 20/9 14/9 30/9 21/9 20/9 28/9 17/9 |
GVCN BGH BGH, GVCN HPCM CBCNVC HPCM Ban TTr HPCM HP CSVC HP CSVC Tổ VP Đội TN BGH, GVCN Y tế, GVCN HT Công đoàn |
10 | 1. Công tác chuyên môn - Duyệt đề - Tổ chức học phụ đạo cho học sinh - Thao giảng , Hội thi GV giỏi cấp trường. - Tổ chức thi HS giỏi các môn văn hóa cấp trường khối 8,9 2. Công tác Bán trú - Hoàn thiện hồ sơ Bán trú tháng 9 - Kiểm tra hồ sơ Bán trú 3. Công tác xây dựng CSVC -Tu sửa phòng nhà tắm 4. Công tác khác - Tổ chức kỉ niệm ngày 20/10 - Họp hội đồng |
3/10 7/10 21/1022/10 1/10 25/10 7/10 19/10 31/10 |
31/10 31/10 16/11 22/10 5/10126/10 12/10 19/1031/10 |
HPCM HPCM HPCM HPCM HPCSVC Ban TTr HPCSVC CĐ HT |
11 | 1. Công tác Chuyên môn - Công nhận học sinh giỏi các môn văn hóa cấp trường lớp 8, lớp 9 - Thành lập Đội tuyển thi HS giỏi các môn văn hóa lớp 8, lớp 9 cấp huyện. - Tham dự thi HS giỏi các môn văn hóa cấp huyện - Kiểm tra theo kế hoạch CM - Dự chuyên đề cụm 2. Công tác Bán trú - Duyệt, kiểm tra hồ sơ BT tháng 10 3. Công tác xây dựng CSVC Chăm sóc bồn hoa, cây cảnh 4. Công tác khác - Sơ kết thi đua đợt I. - Tổ chức kỷ niệm 42 năm ngày nhà giáo VN. - Phát động phong trào thi đua chào mừng ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam. - Rà soát các tiêu chí trường chuẩn QG |
2/11 03/11 8/11 14/11 23/11 02/11 2/11 8/11 18/11 20/11 20/11 30/11 |
2/11 03/11 8/11 30/11 23/11 02/11 12/11 11/11 18/11 20/11 20/11 30/11 |
HT HT HPCM Ban TTr HPCM, GV HPCSVC HPCSVC HPCSVC HĐTĐ BGH,CĐ,GV CĐ HT |
12 | 1. Công tác chuyên môn - Ôn tập học kì I - Tham dự thi HSG cấp tỉnh - Tổ chức in, sao đề kiểm tra các môn - Thi các môn do nhà trường ra đề - Tổ chức thi các môn do phòng ra - Tham dự thi KHKT cấp huyện - Tổ chức sinh hoạt chuyên đề cụm số IV 2. Công tác Bán trú - Duyệt và hoàn thiện chứng từ tháng 11 - Quyết toán các chế độ thuộc 4 tháng cuối năm 2023. 3. Công tác xây dựng CSVC Là 3 phòng chức năng 4. Công tác khác - Hưởng ứng kỉ niệm các HĐ ngày 22/12 - Xét duyệt nâng lương đợt 2 trong năm - Kê khai giờ thừa học kỳ I - Sơ kết thi đua đợt 2 - Rà soát các tiêu chí trường chuẩn QG |
02/12 10/12 12/12 10/12 16/12 25/12 28/12 02/12 28/12 23/12 22/12 23/12 26/12 30/1231/12 |
14/12 10/12 12/12 14/12 19/12 27/12 28/12 03/12 30/12 30/12 22/12 23/12 26/12 30/1231/12 |
HPCM HPCM HPCM HT HĐ thi GV, HS HPCM HPCSVC HT HPCSVC ĐTN HĐNL HPCM HĐTĐ HT |
1 | 1. Công tác chuyên môn - Đánh giá thi đua khen thưởng HS hoc kì I - Duyệt đề cương ôn thi lớp 10 - Tổ chức hội nghị cha mẹ học sinh giữa năm - Điều chỉnh phân công giảng dạy - Sơ kết học kỳ I, quán triệt phương hướng nhiệm vụ học kỳ theo hướng dẫn chỉ đạo - Tái giảng học kì II - Kiểm tra theo kế hoạch về CM - Tham dự chuyên đề cụm số IV 2. Công tác Bán trú - Kiểm tra hồ sơ BT, các chế độ HS trong học kì I 3. Công tác xây dựng CSVC Hoàn thiện phòng học chức năng 4. Công tác khác - Nghỉ Tết âm lịch - Rà soát các tiêu chí trường chuẩn quốc gia |
10/1 11/1 13/1 13/1 15/1 16/1 20/1 22/01 27/1 01/1 25/01 25/1 |
10/1 11/1 13/1 13/1 15/1 16/1 25/1 22/01 1/1 10/1 3/2 25/1 |
HĐTĐ HPCM BGH, GVCN HPCM HT HT BTTr HPCM BTTr HPCSVC HT HT |
2 | 1. Công tác chuyên môn - Phụ đạo học kì II - Kiểm tra hoạt động chuyên môn 2. Công tác Bán trú - Kiểm tra công tác Bán trú 3. Công tác xây dựng CSVC Chăm sóc bồn hoa, cây cảnh 4. Công tác khác - Vận động hs sau tết |
01/2 22/2 23/2 19/2 2/2 |
29/2 22/2 23/02 24/2 2/2 |
HPCM Ban TTr Ban TTr HPCSVC BGH, GV |
3 | 1. Công tác chuyên môn - Thao giảng vòng trường đợt 2 - Tham dự chuyên đề tổ chuyên - Tham dự thi GVGD cấp huyện - Hướng dẫn học sinh lớp 9 phân luồng 2. Công tác Bán trú - Rà soát lại các điều kiện PCCC, lên phương án phòng chống cháy nổ. - Kiểm tra các ĐK đảm bảo an toàn về thực phẩm trong mùa nóng. 3. Công tác xây dựng CSVC Kiểm tra, sửa chữa các thiết bị dùng điện tại lớp học và phòng nội trú để tránh hỏa hoạn mùa khô 4. Công tác khác - Tổ chức kỉ niệm 8/3 -Tổ chức các hoạt động TDTT cấp trường - Tổ chức các hoạt động kỉ niêm ngày thành lập ĐTNCS Hồ Chí Minh - Phát động phong trào thi đua chào mừng ngày giải phóng miền nam 30/4, ngày sinh nhật Bác 19/5. - Kiểm tra các Đoàn thể - Đón đoàn thẩm định trường chuẩn QG |
3/3 8/3 24/3 22/3 3/3 6/3 18/3 8/3 17/3 26/3 27/3 29/3 27/3 |
22/32 8/3 29/3 29/3 3/3 10/3 19/3 8/3 25/3 26/3 27/3 29/3 28/3 |
HPCM HPCM HPCM, GV HPCM HPCSVC HPCSVC HPCSVC CĐ Đoàn TN Đoàn TN HĐTĐ Ban TTr HT |
4 | 1. Công tác chuyên môn - Hướng dẫn ôn tập cho học sinh cuối học kỳ II. - Điều chỉnh chương trình giảng dạy - Kiểm tra công tác lấy điểm của GV - Tham dự thi KHKT cấp huyện - Tổ chức ra đề những môn do trường tổ chức thi. - Tổ chức thi HSG khối 6, khối 7 - Kiểm tra hồ sơ hoc sinh lớp 9. 2. Công tác Bán trú - Kiểm tra chứng từ ăn tháng 3, điều chỉnh Kế hoạch ăn tháng 4. 3. Công tác xây dựng CSVC - Lên phương án cho kịch bản thiếu nước vào mùa khô, tiếp tục kiểm tra công tác PCCC 4. Công tác khác - Nghỉ giỗ Tổ Hùng Vương - Nghỉ 30/4, 01/5 |
01/4 1/4 5/4 12/4 17/4 16/4 29/4 1/4 3/4 7/4 30/4 |
5/4 1/4 10/4 13/4 22/4 16/4 29/4 1/4 7/4 7/4 01/5 |
CM ,GV, HS HPCM HPCM HPCM HĐKThí HT HPCM HPCSVC HPCSVC HT HT |
5 | 1. Công tác chuyên môn - Tổ chức thi các môn do nhà trường ra đề - Kiểm tra học kỳ II các môn do phòng ra đề - Họp phụ huynh khối 9. - Kiểm tra hồ sơ lớp 9 .- Xét tốt nghiệp lớp 9. 2. Công tác Bán trú - Kiểm tra hồ sơ Bán trú, quyết toán tiền ăn 3. Công tác xây dựng CSVC - Kiểm tra CSVC, lên phương án tu sửa trước khi nghỉ hè 4. Công tác khác - Sơ kết thi đua -Tổng kết cuối năm. - Hoàn thiện các loại báo cáo,hồ sơ thi đua. - Họp hội đồng |
1/5 6/5 10/5 12/5 23/5 29/5 26/5 23/5 28/5 31/5 31/5 |
3/5 9/5 10/5 13/5 27/5 31/5 31/5 23/5 28/5 31/5 31/5 |
HPCM Hội đồng KT GVCN HPCM HĐXTN HPCSVT HPCSVC HĐTĐ HT BGH-CĐ HT |
6 | - Kiểm tra , duyệt học sinh lên lớp,ở lại lớp ,thi lại, ký học bạ. - phân công giáo viên trực hè, nghỉ phép. - Trả hồ sơ cho học sinh lớp 9 - Tuyên truyền tới cha mẹ học sinh về tuyển sinh đầu cấp. |
1/6 1/6 2/6 5/6 |
1/6 1/6 3/6 5/6 |
BGH GV, HS HT VT BGH- GV |
Tháng | 9 - 2024 | 10 - 2024 | 11 - 2024 | 12 - 2024 | 1 - 2024 | 02- 2025 | 3- 2025 | 4- 2025 | 5- 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khối | Tuần Môn |
2 | 9 | 16 | 23 | 30 | 7 | 14 | 21 | 28 | 4 | 11 | 18 | 25 |
2 | 9 | 16 | 23 | 30 | 6 | 13 | 20 | 27 | 4 | 10 | 17 | 24 | 3 | 10 | 17 | 24 | 31 | 7 | 14 | 21 | 28 | 5 | 12 | 19 | ||||||
7 | 14 | 21 | 28 | 5 | 12 | 19 | 26 | 02 | 9 | 16 | 23 | 30 |
7 | 14 | 21 | 29 | 4 | 11 | 18 | 25 | 5 | 8 | 15 | 22 | 1 | 8 | 15 | 22 | 29 | 5 | 12 | 19 | 26 | 03 | 10 | 17 | 24 | ||||||||
6 |
Văn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | Nghỉ tết nghuyên đán | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||
Toán | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||
NN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||
GD | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
LS-ĐL | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||
KHTN | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||
CN | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
Tin | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
GDTC | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
NT | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
HĐTNHN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||
GDĐP | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 1 |
1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
Ghi chú: K: Khai giảng D: Dạy trên lớp |
TN: Trải nghiệm N: Ngoại khóa |
C: Dạy theo chủ đề T: Thi |
B: Bế giảng |
Tháng | 9 - 2024 | 10 - 2024 | 11 - 2024 | 12 - 2024 | 1 - 2024 | 02- 2025 | 3- 2025 | 4- 2025 | 5- 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khối | Tuần Môn |
2 | 9 | 16 | 23 | 30 | 7 | 14 | 21 | 28 | 4 | 11 | 18 | 25 |
2 | 9 | 16 | 23 | 30 | 6 | 13 | 20 | 27 | 4 | 10 | 17 | 24 | 3 | 10 | 17 | 24 | 31 | 7 | 14 | 21 | 28 | 5 | 12 | 19 | ||||||
7 | 14 | 21 | 28 | 5 | 12 | 19 | 26 | 02 | 9 | 16 | 23 | 30 |
7 | 14 | 21 | 29 | 4 | 11 | 18 | 25 | 5 | 8 | 15 | 22 | 1 | 8 | 15 | 22 | 29 | 5 | 12 | 19 | 26 | 03 | 10 | 17 | 24 | ||||||||
7 |
Văn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | Nghỉ tết nghuyên đán | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||
Toán | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||
NN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||
GD | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
LS-ĐL | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||
KHTN | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||
CN | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
Tin | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
GDTC | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
NT | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
HĐTNHN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||
GDĐP | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 1 |
1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
Ghi chú: K: Khai giảng D: Dạy trên lớp |
TN: Trải nghiệm N: Ngoại khóa |
C: Dạy theo chủ đề T: Thi |
B: Bế giảng |
Tháng | 9 - 2024 | 10 - 2024 | 11 - 2024 | 12 - 2024 | 1 - 2024 | 02- 2025 | 3- 2025 | 4- 2025 | 5- 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khối | Tuần Môn |
2 | 9 | 16 | 23 | 30 | 7 | 14 | 21 | 28 | 4 | 11 | 18 | 25 |
2 | 9 | 16 | 23 | 30 | 6 | 13 | 20 | 27 | 4 | 10 | 17 | 24 | 3 | 10 | 17 | 24 | 31 | 7 | 14 | 21 | 28 | 5 | 12 | 19 | ||||||
7 | 14 | 21 | 28 | 5 | 12 | 19 | 26 | 02 | 9 | 16 | 23 | 30 |
7 | 14 | 21 | 29 | 4 | 11 | 18 | 25 | 5 | 8 | 15 | 22 | 1 | 8 | 15 | 22 | 29 | 5 | 12 | 19 | 26 | 03 | 10 | 17 | 24 | ||||||||
8 |
Văn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | Nghỉ tết nghuyên đán | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||
Toán | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||
NN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||||||
GD | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
LS-ĐL | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||||||
KHTN | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||
CN | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||
Tin | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
GDTC | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||
NT | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||
HĐTNHN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||||||
GDĐP | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 1 |
1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
Ghi chú: K: Khai giảng D: Dạy trên lớp |
TN: Trải nghiệm N: Ngoại khóa |
C: Dạy theo chủ đề T: Thi |
B: Bế giảng |
Tháng | 9 - 2024 | 10 - 2024 | 11 - 2024 | 12 - 2024 | 1 - 2024 | 02- 2025 | 3- 2025 | 4- 2025 | 5- 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khối | Tuần Môn |
2 | 9 | 16 | 23 | 30 | 7 | 14 | 21 | 28 | 4 | 11 | 18 | 25 |
2 | 9 | 16 | 23 | 30 | 6 | 13 | 20 | 27 | 4 | 10 | 17 | 24 | 3 | 10 | 17 | 24 | 31 | 7 | 14 | 21 | 28 | 5 | 12 | 19 | ||||||||
7 | 14 | 21 | 28 | 5 | 12 | 19 | 26 | 02 | 9 | 16 | 23 | 30 |
7 | 14 | 21 | 29 | 4 | 11 | 18 | 25 | 5 | 8 | 15 | 22 | 1 | 8 | 15 | 22 | 29 | 5 | 12 | 19 | 26 | 03 | 10 | 17 | 24 | ||||||||||
9 |
Văn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | Nghỉ tết nghuyên đán | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||
Toán | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||
NN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||||
GD | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||
LS-ĐL | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||||
KHTN | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||
CN | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||
Tin | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||
GDTC | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||||
NT | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||||
HĐTNHN | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||||||
GDĐP | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 1 |
1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||
Ghi chú: K: Khai giảng D: Dạy trên lớp |
TN: Trải nghiệm N: Ngoại khóa |
C: Dạy theo chủ đề T: Thi |
B: Bế giảng |
Nơi nhận: - PGD (b/c); - PHT, Tổ CM (t/h); - Lưu: VT |
HỘI ĐỒNG TRƯỜNG CHỦ TỊCH Bùi Xuân Hưng |
HIỆU TRƯỞNG Bùi Xuân Hưng |
Tác giả: Quản trị Điều hành Chung
Nguồn tin: Trường PTDTBT THCS Chà Tở:
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn